TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毒株

dúzhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘC CHU

毒株 nghĩa là chủng.

Nghĩa của 毒株

dúzhū

ĐỘC CHUDanh từ
  1. Chủng (virus)

Câu hỏi thường gặp

毒株 nghĩa là gì?

毒株 (dúzhū) nghĩa là chủng.

毒株 đọc thế nào?

毒株 đọc là dúzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 毒株 là gì?

Âm Hán Việt của 毒株 là "độc chu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.