TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毒贩

dúfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毒販

Âm Hán Việt ĐỘC PHIẾN

毒贩 nghĩa là kẻ buôn ma túy.

Nghĩa của 毒贩

dúfàn

ĐỘC PHIẾNDanh từphồn thể 毒販
  1. Kẻ buôn ma túy; kẻ buôn bán ma túy

Câu hỏi thường gặp

毒贩 nghĩa là gì?

毒贩 (dúfàn) nghĩa là kẻ buôn ma túy.

毒贩 đọc thế nào?

毒贩 đọc là dúfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 毒贩 là gì?

Âm Hán Việt của 毒贩 là "độc phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.