TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毒辣

dúlà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘC LẠT

毒辣 nghĩa là tàn nhẫn, nham hiểm.

Nghĩa của 毒辣

dúlà

ĐỘC LẠTTính từ
  1. Tàn nhẫn
  2. Nham hiểm
  3. Ác độc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 毒辣

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 毒辣

Câu hỏi thường gặp

毒辣 nghĩa là gì?

毒辣 (dúlà) nghĩa là tàn nhẫn, nham hiểm.

毒辣 đọc thế nào?

毒辣 đọc là dúlà (pinyin).

Âm Hán Việt của 毒辣 là gì?

Âm Hán Việt của 毒辣 là "độc lạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.