TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毒鸡汤

dújītāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毒雞湯

Âm Hán Việt ĐỘC KÊ THANG

毒鸡汤 nghĩa là Bài viết vì lợi nhuận, được ngụy tạo để giống nội dung truyền cảm hứng 鸡汤 (jītāng) và được thiết kế để lan truyền mạnh.

Nghĩa của 毒鸡汤

dújītāng

ĐỘC KÊ THANGphồn thể 毒雞湯
  1. khẩu ngữ Bài viết vì lợi nhuận, được ngụy tạo để giống nội dung truyền cảm hứng 鸡汤 (jītāng) và được thiết kế để lan truyền mạnh

Câu hỏi thường gặp

毒鸡汤 nghĩa là gì?

毒鸡汤 (dújītāng) nghĩa là Bài viết vì lợi nhuận, được ngụy tạo để giống nội dung truyền cảm hứng 鸡汤 (jītāng) và được thiết kế để lan truyền mạnh.

毒鸡汤 đọc thế nào?

毒鸡汤 đọc là dújītāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 毒鸡汤 là gì?

Âm Hán Việt của 毒鸡汤 là "độc kê thang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.