TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比一比

bǐyibǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ NHẤT TỶ

比一比 nghĩa là so sánh.

Nghĩa của 比一比

bǐyibǐ

TỶ NHẤT TỶ
  1. So sánh
  2. Tham gia một cuộc thi

Câu hỏi thường gặp

比一比 nghĩa là gì?

比一比 (bǐyibǐ) nghĩa là so sánh.

比一比 đọc thế nào?

比一比 đọc là bǐyibǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 比一比 là gì?

Âm Hán Việt của 比一比 là "tỷ nhất tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.