比
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 比 (tỷ) · bộ số 81 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿰⿺𠄌一匕(GHT),⿻𠃏⿰一一(GHT),⿰⿱⺊㇀匕(JKV) Mọi âm Hán Việt của chữ: tỷ, bỉ, bì, bí, tỵ, tỳ
比 nghĩa là so sánh.
Nghĩa của 比
bǐ
TỶ- So sánh
- theo sau bởi danh từ và tính từ {tính từ} hơn {danh từ}
- Tỉ lệ
- Ra hiệu
- Phát âm bì ở Đài Loan trong một số từ ghép có nguồn gốc từ văn học cổ điển Trung Quốc
bī
- Biến thể uyển ngữ của 屄 (bī)
Bǐ
TỶtên riêng- Bỉ
- Người Bỉ
- Viết tắt của 比利时 (Bǐlìshí)
Từ ghép có 比
Thành ngữ có 比
- 无与伦比 — Không gì sánh được
- 鳞次栉比 — Hàng loạt san sát
- 今非昔比 — Mọi thứ bây giờ rất khác; thời thế đã thay đổi
- 将心比心 — Đặt mình vào vị trí của người khác
- 货比三家 — Đi khảo giá
- 寿比南山 — Sống lâu như núi Chung Nam!
- 朋比为奸 — Cấu kết làm điều xấu
- 力大无比 — Sức mạnh vô địch
- 比翼齐飞 — Bay cánh kề cánh
- 奇丑无比 — Cực kỳ xấu xí
- 情比金坚 — Tình yêu bền vững hơn vàng
- 比翼双飞 — Đôi chim bay gần nhau
- 比手画脚 — Khoa tay múa chân
- 恩比天大 — Ân đức như trời
Câu ví dụ với 比
- 学生人数一年比一年增加。 Số học sinh mỗi năm một tăng.Tatoeba #3537968
- “今天够热的” – “可不是, 比昨天热多了” “Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”Tatoeba #3709338
- 他赚的钱比我多三倍。 Anh ta kiếm tiền nhiều gấp ba lần tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2030799
- 你的手表比我的贵。 Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #481172
- 男人一般都比女人强壮。 Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599672
- 约翰比玛丽高得多。 John cao hơn Mary nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860849
- 行动比语言更响亮。 Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886602
- Facebook的用户比美国人口还多。 Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5414931
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
比 nghĩa là gì?
比 (bǐ, bī, bǐ) nghĩa là so sánh.
比 đọc thế nào?
比 đọc là bǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 比 là gì?
Âm Hán Việt của 比 là "tỷ".