TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ
Bộ thủ: 比 (tỷ) · bộ số 81 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿰⿺𠄌一匕(GHT),⿻𠃏⿰一一(GHT),⿰⿱⺊㇀匕(JKV) Mọi âm Hán Việt của chữ: tỷ, bỉ, bì, bí, tỵ, tỳ

比 nghĩa là so sánh.

Nghĩa của 比

bǐ

TỶ
  1. So sánh
  2. theo sau bởi danh từ và tính từ {tính từ} hơn {danh từ}
  3. Tỉ lệ
  4. Ra hiệu
  5. Phát âm bì ở Đài Loan trong một số từ ghép có nguồn gốc từ văn học cổ điển Trung Quốc

bī

  1. Biến thể uyển ngữ của 屄 (bī)

Bǐ

TỶtên riêng
  1. Bỉ
  2. Người Bỉ
  3. Viết tắt của 比利时 (Bǐlìshí)

Từ ghép có 比

Thành ngữ có 比

Câu ví dụ với 比

  • 学生人数一年比一年增加。 Số học sinh mỗi năm một tăng.Tatoeba #3537968
  • “今天够热的” – “可不是, 比昨天热多了” “Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”Tatoeba #3709338
  • 他赚的钱比我多三倍。 Anh ta kiếm tiền nhiều gấp ba lần tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2030799
  • 你的手表比我的贵。 Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #481172
  • 男人一般都比女人强壮。 Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599672
  • 约翰比玛丽高得多。 John cao hơn Mary nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860849
  • 行动比语言更响亮。 Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886602
  • Facebook的用户比美国人口还多。 Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5414931

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

比 nghĩa là gì?

比 (bǐ, bī, bǐ) nghĩa là so sánh.

比 đọc thế nào?

比 đọc là bǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 比 là gì?

Âm Hán Việt của 比 là "tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.