比上不足比下有余 nghĩa là Không bằng người giỏi nhất nhưng hơn người kém.
Nghĩa của 比上不足比下有余
bǐshàngbùzúbǐxiàyǒuyú
TỶ THƯỢNG BẤT TÚC TỶ HẠ HỮU DƯphồn thể 比上不足比下有餘
Không bằng người giỏi nhất nhưng hơn người kém
Có thể chấp nhận được
Câu hỏi thường gặp
比上不足比下有余 nghĩa là gì?
比上不足比下有余 (bǐshàngbùzúbǐxiàyǒuyú) nghĩa là Không bằng người giỏi nhất nhưng hơn người kém.
比上不足比下有余 đọc thế nào?
比上不足比下有余 đọc là bǐshàngbùzúbǐxiàyǒuyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 比上不足比下有余 là gì?
Âm Hán Việt của 比上不足比下有余 là "tỷ thượng bất túc tỷ hạ hữu dư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.