TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比价

bǐjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比價

Âm Hán Việt TỶ GIÁ

比价 nghĩa là so sánh giá, tỷ lệ giá, ngang giá.

Nghĩa của 比价

bǐjià

TỶ GIÁDanh từ, Động từphồn thể 比價
  1. So sánh giá; so sánh các đề nghị
  2. Tỷ lệ giá; ngang giá; tỷ giá hối đoái

Câu hỏi thường gặp

比价 nghĩa là gì?

比价 (bǐjià) nghĩa là so sánh giá, tỷ lệ giá, ngang giá.

比价 đọc thế nào?

比价 đọc là bǐjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 比价 là gì?

Âm Hán Việt của 比价 là "tỷ giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.