TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比哈尔邦

Bǐhā'ěrbāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比哈爾邦

Âm Hán Việt TỶ CÁP NHĨ BANG

比哈尔邦 nghĩa là miền đông Ấn Độ.

Nghĩa của 比哈尔邦

Bǐhā'ěrbāng

TỶ CÁP NHĨ BANGphồn thể 比哈爾邦tên riêng
  1. Bang Bihar, miền đông Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

比哈尔邦 nghĩa là gì?

比哈尔邦 (bǐhā'ěrbāng) nghĩa là miền đông Ấn Độ.

比哈尔邦 đọc thế nào?

比哈尔邦 đọc là Bǐhā'ěrbāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 比哈尔邦 là gì?

Âm Hán Việt của 比哈尔邦 là "tỷ cáp nhĩ bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.