TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比及

bǐjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ CẬP

比及 nghĩa là khi, đến khi.

Nghĩa của 比及

bǐjí

TỶ CẬPGiới từ
  1. văn học Khi
  2. Đến khi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 比及

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

比及 nghĩa là gì?

比及 (bǐjí) nghĩa là khi, đến khi.

比及 đọc thế nào?

比及 đọc là bǐjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 比及 là gì?

Âm Hán Việt của 比及 là "tỷ cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.