比基尼岛
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 比基尼島
比基尼岛 nghĩa là Đảo san hô Bikini, địa điểm thử nghiệm hạt nhân của Pháp ở Nam Thái Bình Dương.
Nghĩa của 比基尼岛
Bǐjīní Dǎo
TỶ CƠ NI ĐẢOphồn thể 比基尼島tên riêng- Đảo san hô Bikini, địa điểm thử nghiệm hạt nhân của Pháp ở Nam Thái Bình Dương
Câu hỏi thường gặp
比基尼岛 nghĩa là gì?
比基尼岛 (bǐjīní dǎo) nghĩa là Đảo san hô Bikini, địa điểm thử nghiệm hạt nhân của Pháp ở Nam Thái Bình Dương.
比基尼岛 đọc thế nào?
比基尼岛 đọc là Bǐjīní Dǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 比基尼岛 là gì?
Âm Hán Việt của 比基尼岛 là "tỷ cơ ni đảo".