TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比基尼岛

Bǐjīní Dǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比基尼島

Âm Hán Việt TỶ CƠ NI ĐẢO

比基尼岛 nghĩa là Đảo san hô Bikini, địa điểm thử nghiệm hạt nhân của Pháp ở Nam Thái Bình Dương.

Nghĩa của 比基尼岛

Bǐjīní Dǎo

TỶ CƠ NI ĐẢOphồn thể 比基尼島tên riêng
  1. Đảo san hô Bikini, địa điểm thử nghiệm hạt nhân của Pháp ở Nam Thái Bình Dương

Câu hỏi thường gặp

比基尼岛 nghĩa là gì?

比基尼岛 (bǐjīní dǎo) nghĩa là Đảo san hô Bikini, địa điểm thử nghiệm hạt nhân của Pháp ở Nam Thái Bình Dương.

比基尼岛 đọc thế nào?

比基尼岛 đọc là Bǐjīní Dǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 比基尼岛 là gì?

Âm Hán Việt của 比基尼岛 là "tỷ cơ ni đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.