TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比如

HSK 5HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bǐrú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ NHƯ

比如 nghĩa là ví dụ, chẳng hạn.

Nghĩa của 比如

bǐrú

TỶ NHƯĐộng từ, Tên riêng
  1. Ví dụ
  2. Chẳng hạn
  3. Như là

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 比如

Đồng nghĩa

Từ ghép có 比如

Câu hỏi thường gặp

比如 nghĩa là gì?

比如 (bǐrú) nghĩa là ví dụ, chẳng hạn.

比如 đọc thế nào?

比如 đọc là bǐrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 比如 là gì?

Âm Hán Việt của 比如 là "tỷ như".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.