TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比如说

bǐrúshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比如說

Âm Hán Việt TỶ NHƯ THUYẾT

比如说 nghĩa là ví dụ.

Nghĩa của 比如说

bǐrúshuō

TỶ NHƯ THUYẾTPhó từphồn thể 比如說
  1. Ví dụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 比如说

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

比如说 nghĩa là gì?

比如说 (bǐrúshuō) nghĩa là ví dụ.

比如说 đọc thế nào?

比如说 đọc là bǐrúshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 比如说 là gì?

Âm Hán Việt của 比如说 là "tỷ như thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.