TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比威力

bǐwēilì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ UY LỰC

比威力 nghĩa là Tỷ lệ sức nổ trên trọng lượng (của vũ khí hạt nhân).

Nghĩa của 比威力

bǐwēilì

TỶ UY LỰC
  1. Tỷ lệ sức nổ trên trọng lượng (của vũ khí hạt nhân)

Câu hỏi thường gặp

比威力 nghĩa là gì?

比威力 (bǐwēilì) nghĩa là Tỷ lệ sức nổ trên trọng lượng (của vũ khí hạt nhân).

比威力 đọc thế nào?

比威力 đọc là bǐwēilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 比威力 là gì?

Âm Hán Việt của 比威力 là "tỷ uy lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.