TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比手划脚

bǐshǒuhuàjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比手劃腳

Âm Hán Việt TỶ THỦ HOẠCH CƯỚC

比手划脚 nghĩa là khoa tay múa chân.

Nghĩa của 比手划脚

bǐshǒuhuàjiǎo

TỶ THỦ HOẠCH CƯỚCCụm từphồn thể 比手劃腳
  1. Khoa tay múa chân
  2. Làm điệu bộ sinh động (khi nói chuyện)
  3. Cũng viết 比手画脚

Câu hỏi thường gặp

比手划脚 nghĩa là gì?

比手划脚 (bǐshǒuhuàjiǎo) nghĩa là khoa tay múa chân.

比手划脚 đọc thế nào?

比手划脚 đọc là bǐshǒuhuàjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 比手划脚 là gì?

Âm Hán Việt của 比手划脚 là "tỷ thủ hoạch cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.