比对
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 比對
比对 nghĩa là so sánh.
Nghĩa của 比对
bǐduì
TỶ ĐỐIĐộng từphồn thể 比對- So sánh
- Xác minh bằng cách so sánh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 比对
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
比对 nghĩa là gì?
比对 (bǐduì) nghĩa là so sánh.
比对 đọc thế nào?
比对 đọc là bǐduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 比对 là gì?
Âm Hán Việt của 比对 là "tỷ đối".