TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比才

Bìcái giọng máy của trình duyệt

比才 nghĩa là Bizet (tên).

Nghĩa của 比才

Bìcái

tên riêng
  1. Bizet (tên)
  2. Georges Bizet (1838-1875), nhạc sĩ người Pháp, nhà soạn nhạc opera Carmen

Câu hỏi thường gặp

比才 nghĩa là gì?

比才 (bìcái) nghĩa là Bizet (tên).

比才 đọc thế nào?

比才 đọc là Bìcái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.