TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比拟

bǐnǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比擬

Âm Hán Việt TỶ NGHĨ

比拟 nghĩa là so sánh, ví von.

Nghĩa của 比拟

bǐnǐ

TỶ NGHĨĐộng từ, Danh từphồn thể 比擬
  1. So sánh
  2. Ví von
  3. Tương xứng
  4. Phép loại suy
  5. Phép ẩn dụ
  6. Sự so sánh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 比拟

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

比拟 nghĩa là gì?

比拟 (bǐnǐ) nghĩa là so sánh, ví von.

比拟 đọc thế nào?

比拟 đọc là bǐnǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 比拟 là gì?

Âm Hán Việt của 比拟 là "tỷ nghĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.