TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比杆赛

bǐgānsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比桿賽

Âm Hán Việt TỶ CAN TÁI

比杆赛 nghĩa là đấu gậy.

Nghĩa của 比杆赛

bǐgānsài

TỶ CAN TÁIphồn thể 比桿賽
  1. Đấu gậy (golf)

Câu hỏi thường gặp

比杆赛 nghĩa là gì?

比杆赛 (bǐgānsài) nghĩa là đấu gậy.

比杆赛 đọc thế nào?

比杆赛 đọc là bǐgānsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 比杆赛 là gì?

Âm Hán Việt của 比杆赛 là "tỷ can tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.