TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比来

bǐlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比來

Âm Hán Việt TỶ LAI

比来 nghĩa là gần đây, mới đây.

Nghĩa của 比来

bǐlái

TỶ LAIPhó từphồn thể 比來
  1. Gần đây
  2. Mới đây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 比来

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

比来 nghĩa là gì?

比来 (bǐlái) nghĩa là gần đây, mới đây.

比来 đọc thế nào?

比来 đọc là bǐlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 比来 là gì?

Âm Hán Việt của 比来 là "tỷ lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.