TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比索

bǐsuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ SÁCH

比索 nghĩa là peso.

Nghĩa của 比索

bǐsuǒ

TỶ SÁCHDanh từ
  1. từ mượn Peso (đơn vị tiền tệ ở Mỹ Latinh)

Bǐsuǒ

TỶ SÁCHDanh từtên riêng
  1. Đài Loan Bissau, thủ đô của Guinea-Bissau

Câu hỏi thường gặp

比索 nghĩa là gì?

比索 (bǐsuǒ, bǐsuǒ) nghĩa là peso.

比索 đọc thế nào?

比索 đọc là bǐsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 比索 là gì?

Âm Hán Việt của 比索 là "tỷ sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.