TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比翼

bǐyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ DỰC

比翼 nghĩa là cánh kề cánh.

Nghĩa của 比翼

bǐyì

TỶ DỰCĐộng từ
  1. Cánh kề cánh

Thành ngữ có 比翼

Câu hỏi thường gặp

比翼 nghĩa là gì?

比翼 (bǐyì) nghĩa là cánh kề cánh.

比翼 đọc thế nào?

比翼 đọc là bǐyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 比翼 là gì?

Âm Hán Việt của 比翼 là "tỷ dực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.