TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比翼齐飞

bǐyìqífēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比翼齊飛

Âm Hán Việt TỶ DỰC TỀ PHI

比翼齐飞 nghĩa là bay cánh kề cánh.

Nghĩa của 比翼齐飞

bǐyìqífēi

TỶ DỰC TỀ PHICụm từphồn thể 比翼齊飛
  1. thành ngữ Bay cánh kề cánh
  2. Hai trái tim hòa chung nhịp
  3. vợ chồng Không thể tách rời

Câu hỏi thường gặp

比翼齐飞 nghĩa là gì?

比翼齐飞 (bǐyìqífēi) nghĩa là bay cánh kề cánh.

比翼齐飞 đọc thế nào?

比翼齐飞 đọc là bǐyìqífēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 比翼齐飞 là gì?

Âm Hán Việt của 比翼齐飞 là "tỷ dực tề phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.