TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比肩

bǐjiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ KIÊN

比肩 nghĩa là sát vai, sánh kịp, sánh ngang.

Nghĩa của 比肩

bǐjiān

TỶ KIÊNĐộng từ
  1. Sát vai (kề vai)
  2. bóng Sánh kịp; sánh ngang

Câu hỏi thường gặp

比肩 nghĩa là gì?

比肩 (bǐjiān) nghĩa là sát vai, sánh kịp, sánh ngang.

比肩 đọc thế nào?

比肩 đọc là bǐjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 比肩 là gì?

Âm Hán Việt của 比肩 là "tỷ kiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.