TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毕业证书

bìyèzhèngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畢業證書

Âm Hán Việt TẤT NGHIỆP CHỨNG THƯ

毕业证书 nghĩa là Giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng chứng nhận học vị 学位证书 (xuéwèizhèngshū).

Nghĩa của 毕业证书

bìyèzhèngshū

TẤT NGHIỆP CHỨNG THƯDanh từphồn thể 畢業證書
  1. since 1985 Giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng chứng nhận học vị 学位证书 (xuéwèizhèngshū)
  2. 1981-1985 Giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, và nếu có câu cuối chỉ loại học vị, cũng xác nhận rằng học sinh đã đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng

Câu hỏi thường gặp

毕业证书 nghĩa là gì?

毕业证书 (bìyèzhèngshū) nghĩa là Giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng chứng nhận học vị 学位证书 (xuéwèizhèngshū).

毕业证书 đọc thế nào?

毕业证书 đọc là bìyèzhèngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 毕业证书 là gì?

Âm Hán Việt của 毕业证书 là "tất nghiệp chứng thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.