TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毕业生

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bìyèshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畢業生

Âm Hán Việt TẤT NGHIỆP SINH
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

毕业生 nghĩa là sinh viên tốt nghiệp.

Nghĩa của 毕业生

bìyèshēng

TẤT NGHIỆP SINHDanh từphồn thể 畢業生
  1. Sinh viên tốt nghiệp

Câu hỏi thường gặp

毕业生 nghĩa là gì?

毕业生 (bìyèshēng) nghĩa là sinh viên tốt nghiệp.

毕业生 đọc thế nào?

毕业生 đọc là bìyèshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 毕业生 là gì?

Âm Hán Việt của 毕业生 là "tất nghiệp sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.