毕业生
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 畢業生
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)
毕业生 nghĩa là sinh viên tốt nghiệp.
Nghĩa của 毕业生
bìyèshēng
TẤT NGHIỆP SINHDanh từphồn thể 畢業生- Sinh viên tốt nghiệp
Câu hỏi thường gặp
毕业生 nghĩa là gì?
毕业生 (bìyèshēng) nghĩa là sinh viên tốt nghiệp.
毕业生 đọc thế nào?
毕业生 đọc là bìyèshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 毕业生 là gì?
Âm Hán Việt của 毕业生 là "tất nghiệp sinh".