TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毕昇

Bì Shēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畢昇

Âm Hán Việt TẤT THĂNG

毕昇 nghĩa là Tì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời.

Nghĩa của 毕昇

Bì Shēng

TẤT THĂNGphồn thể 畢昇tên riêng
  1. Tì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời

Câu hỏi thường gặp

毕昇 nghĩa là gì?

毕昇 (bì shēng) nghĩa là Tì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời.

毕昇 đọc thế nào?

毕昇 đọc là Bì Shēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 毕昇 là gì?

Âm Hán Việt của 毕昇 là "tất thăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.