TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毕设

bìshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畢設

Âm Hán Việt TẤT THIẾT

毕设 nghĩa là dự án tốt nghiệp.

Nghĩa của 毕设

bìshè

TẤT THIẾTDanh từphồn thể 畢設
  1. Dự án tốt nghiệp

Câu hỏi thường gặp

毕设 nghĩa là gì?

毕设 (bìshè) nghĩa là dự án tốt nghiệp.

毕设 đọc thế nào?

毕设 đọc là bìshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 毕设 là gì?

Âm Hán Việt của 毕设 là "tất thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.