TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毛主席语录

Máo Zhǔxí Yǔlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毛主席語錄

Âm Hán Việt MAO CHỦ TỊCH NGỮ LỤC

毛主席语录 nghĩa là Trích dẫn từ Chủ tịch Mao Trạch Đông, xuất bản từ năm 1964 đến khoảng năm 1976.

Nghĩa của 毛主席语录

Máo Zhǔxí Yǔlù

MAO CHỦ TỊCH NGỮ LỤCphồn thể 毛主席語錄tên riêng
  1. Trích dẫn từ Chủ tịch Mao Trạch Đông, xuất bản từ năm 1964 đến khoảng năm 1976

Câu hỏi thường gặp

毛主席语录 nghĩa là gì?

毛主席语录 (máo zhǔxí yǔlù) nghĩa là Trích dẫn từ Chủ tịch Mao Trạch Đông, xuất bản từ năm 1964 đến khoảng năm 1976.

毛主席语录 đọc thế nào?

毛主席语录 đọc là Máo Zhǔxí Yǔlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 毛主席语录 là gì?

Âm Hán Việt của 毛主席语录 là "mao chủ tịch ngữ lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.