TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毛出在羊身上

máochūzàiyángshēnshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAO XUẤT TẠI DƯƠNG THÂN THƯỢNG

毛出在羊身上 nghĩa là Lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình được lợi nhưng giá đã được trả.

Nghĩa của 毛出在羊身上

máochūzàiyángshēnshàng

MAO XUẤT TẠI DƯƠNG THÂN THƯỢNG
  1. nghĩa đen Lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình được lợi nhưng giá đã được trả.
  2. Không có gì là miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

毛出在羊身上 nghĩa là gì?

毛出在羊身上 (máochūzàiyángshēnshàng) nghĩa là Lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình được lợi nhưng giá đã được trả.

毛出在羊身上 đọc thế nào?

毛出在羊身上 đọc là máochūzàiyángshēnshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 毛出在羊身上 là gì?

Âm Hán Việt của 毛出在羊身上 là "mao xuất tại dương thân thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.