TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毛子

máozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAO TỬ

毛子 nghĩa là người nhiều lông, người nước ngoài.

Nghĩa của 毛子

máozi

MAO TỬDanh từ
  1. Người nhiều lông
  2. Người nước ngoài
  3. Người Nga (miệt thị)
  4. cũ Cường đạo
  5. Nhúm lông mịn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 毛子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

毛子 nghĩa là gì?

毛子 (máozi) nghĩa là người nhiều lông, người nước ngoài.

毛子 đọc thế nào?

毛子 đọc là máozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 毛子 là gì?

Âm Hán Việt của 毛子 là "mao tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.