TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老外

lǎowài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO NGOẠI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

老外 nghĩa là người nước ngoài, người ngoại đạo.

Nghĩa của 老外

lǎowài

LÃO NGOẠIDanh từ
  1. khẩu ngữ Người nước ngoài (đặc biệt là người không phải châu Á)
  2. Người ngoại đạo
  3. Nghiệp dư

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老外

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

老外 nghĩa là gì?

老外 (lǎowài) nghĩa là người nước ngoài, người ngoại đạo.

老外 đọc thế nào?

老外 đọc là lǎowài (pinyin).

Âm Hán Việt của 老外 là gì?

Âm Hán Việt của 老外 là "lão ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.