毛毯
giọng máy của trình duyệt
毛毯 nghĩa là chăn, mền.
Nghĩa của 毛毯
máotǎn
MAO THẢMDanh từ- Chăn; mền
Câu hỏi thường gặp
毛毯 nghĩa là gì?
毛毯 (máotǎn) nghĩa là chăn, mền.
毛毯 đọc thế nào?
毛毯 đọc là máotǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 毛毯 là gì?
Âm Hán Việt của 毛毯 là "mao thảm".