TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毛片

máopiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAO PHIẾN

毛片 nghĩa là phim khiêu dâm, lô quay thử.

Nghĩa của 毛片

máopiàn

MAO PHIẾNDanh từ
  1. Phim khiêu dâm
  2. Lô quay thử (của phim)
  3. cũ Màu lông thú

Câu hỏi thường gặp

毛片 nghĩa là gì?

毛片 (máopiàn) nghĩa là phim khiêu dâm, lô quay thử.

毛片 đọc thế nào?

毛片 đọc là máopiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 毛片 là gì?

Âm Hán Việt của 毛片 là "mao phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.