TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毛诞节

Máodànjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毛誕節

Âm Hán Việt MAO ĐẢN TIẾT

毛诞节 nghĩa là Sinh nhật Mao Trạch Đông, ngày 26 tháng 12.

Nghĩa của 毛诞节

Máodànjié

MAO ĐẢN TIẾTphồn thể 毛誕節tên riêng
  1. Sinh nhật Mao Trạch Đông, ngày 26 tháng 12

Câu hỏi thường gặp

毛诞节 nghĩa là gì?

毛诞节 (máodànjié) nghĩa là Sinh nhật Mao Trạch Đông, ngày 26 tháng 12.

毛诞节 đọc thế nào?

毛诞节 đọc là Máodànjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 毛诞节 là gì?

Âm Hán Việt của 毛诞节 là "mao đản tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.