TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毛邓三

Máo Dèng Sān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毛鄧三

Âm Hán Việt MAO ĐẶNG TAM

毛邓三 nghĩa là Tư tưởng Mao Trạch Đông, Lý luận Đặng Tiểu Bình & Ba đại diện (viết tắt của 毛泽东思想 (Máo Zédōng Sīxiǎng) + 邓小平理论 (Dèng Xiǎopíng Lǐlùn) + 三个代表 (Sāngè Dàibiǎo)).

Nghĩa của 毛邓三

Máo Dèng Sān

MAO ĐẶNG TAMphồn thể 毛鄧三tên riêng
  1. Tư tưởng Mao Trạch Đông, Lý luận Đặng Tiểu Bình & Ba đại diện (viết tắt của 毛泽东思想 (Máo Zédōng Sīxiǎng) + 邓小平理论 (Dèng Xiǎopíng Lǐlùn) + 三个代表 (Sāngè Dàibiǎo))

Câu hỏi thường gặp

毛邓三 nghĩa là gì?

毛邓三 (máo dèng sān) nghĩa là Tư tưởng Mao Trạch Đông, Lý luận Đặng Tiểu Bình & Ba đại diện (viết tắt của 毛泽东思想 (Máo Zédōng Sīxiǎng) + 邓小平理论 (Dèng Xiǎopíng Lǐlùn) + 三个代表 (Sāngè Dàibiǎo)).

毛邓三 đọc thế nào?

毛邓三 đọc là Máo Dèng Sān (pinyin).

Âm Hán Việt của 毛邓三 là gì?

Âm Hán Việt của 毛邓三 là "mao đặng tam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.