TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毫不

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
háobù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀO BẤT

毫不 nghĩa là hầu như không, không một chút nào.

Nghĩa của 毫不

háobù

HÀO BẤTPhó từ
  1. Hầu như không
  2. Không một chút nào
  3. Không hề

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 毫不

Đồng nghĩa

Từ ghép có 毫不

Thành ngữ có 毫不

Câu hỏi thường gặp

毫不 nghĩa là gì?

毫不 (háobù) nghĩa là hầu như không, không một chút nào.

毫不 đọc thế nào?

毫不 đọc là háobù (pinyin).

Âm Hán Việt của 毫不 là gì?

Âm Hán Việt của 毫不 là "hào bất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.