Milibar (mbar hoặc mb), đơn vị áp suất (bằng hectopascal)
Câu hỏi thường gặp
毫巴 nghĩa là gì?
毫巴 (háobā) nghĩa là đơn vị áp suất.
毫巴 đọc thế nào?
毫巴 đọc là háobā (pinyin).
Âm Hán Việt của 毫巴 là gì?
Âm Hán Việt của 毫巴 là "hào ba".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.