TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毫巴

háobā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀO BA

毫巴 nghĩa là đơn vị áp suất.

Nghĩa của 毫巴

háobā

HÀO BADanh từ
  1. Milibar (mbar hoặc mb), đơn vị áp suất (bằng hectopascal)

Câu hỏi thường gặp

毫巴 nghĩa là gì?

毫巴 (háobā) nghĩa là đơn vị áp suất.

毫巴 đọc thế nào?

毫巴 đọc là háobā (pinyin).

Âm Hán Việt của 毫巴 là gì?

Âm Hán Việt của 毫巴 là "hào ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.