TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毫瓦

háowǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀO NGÕA

毫瓦 nghĩa là Miliwatt.

Nghĩa của 毫瓦

háowǎ

HÀO NGÕADanh từ
  1. Miliwatt

Câu hỏi thường gặp

毫瓦 nghĩa là gì?

毫瓦 (háowǎ) nghĩa là Miliwatt.

毫瓦 đọc thế nào?

毫瓦 đọc là háowǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 毫瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 毫瓦 là "hào ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.