TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氏

shì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 氏 (thị) · bộ số 83 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿸⿱丿𠄌𫠠 Mọi âm Hán Việt của chữ: thị, chi

氏 nghĩa là Tên thị tộc.

Nghĩa của 氏

shì

THỊ
  1. Tên thị tộc
  2. Tên thời con gái

zhī

  1. Xem 月氏 (Yuèzhī) và 阏氏 (yānzhī)

Từ ghép có 氏

Câu hỏi thường gặp

氏 nghĩa là gì?

氏 (shì, zhī) nghĩa là Tên thị tộc.

氏 đọc thế nào?

氏 đọc là shì (pinyin).

Âm Hán Việt của 氏 là gì?

Âm Hán Việt của 氏 là "thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.