TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氐

dǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ
Bộ thủ: 氏 (thị) · bộ số 83 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿱氏丶(G),⿱氏一(HTJK) Mọi âm Hán Việt của chữ: đê, để, chi

氐 nghĩa là nền tảng, nhìn chung.

Nghĩa của 氐

dǐ

ĐÊ
  1. Nền tảng
  2. Nhìn chung

Dī

ĐÊtên riêng
  1. Tên một bộ lạc cổ đại

Câu hỏi thường gặp

氐 nghĩa là gì?

氐 (dǐ, dī) nghĩa là nền tảng, nhìn chung.

氐 đọc thế nào?

氐 đọc là dǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 氐 là gì?

Âm Hán Việt của 氐 là "đê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.