TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民主革命

mínzhǔgémìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂN CHỦ CÁCH MỆNH

民主革命 nghĩa là cách mạng dân chủ, cách mạng tư sản.

Nghĩa của 民主革命

mínzhǔgémìng

DÂN CHỦ CÁCH MỆNHDanh từ
  1. Cách mạng dân chủ
  2. Cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là bước đệm cho cách mạng vô sản)

Câu hỏi thường gặp

民主革命 nghĩa là gì?

民主革命 (mínzhǔgémìng) nghĩa là cách mạng dân chủ, cách mạng tư sản.

民主革命 đọc thế nào?

民主革命 đọc là mínzhǔgémìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 民主革命 là gì?

Âm Hán Việt của 民主革命 là "dân chủ cách mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.