民乐
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 民樂
民乐 nghĩa là Nhạc dân gian, đặc biệt là nhạc cụ truyền thống.
Nghĩa của 民乐
mínyuè
DÂN NHẠCDanh từ, Tên riêngphồn thể 民樂- Nhạc dân gian, đặc biệt là nhạc cụ truyền thống
Mínyuè
DÂN NHẠCDanh từ, Tên riêngphồn thể 民樂tên riêng- Huyện Minyue ở Zhangye 张掖 (Zhāngyè), Cam Túc
Câu hỏi thường gặp
民乐 nghĩa là gì?
民乐 (mínyuè, mínyuè) nghĩa là Nhạc dân gian, đặc biệt là nhạc cụ truyền thống.
民乐 đọc thế nào?
民乐 đọc là mínyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 民乐 là gì?
Âm Hán Việt của 民乐 là "dân nhạc".