TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民事诉讼

mínshìsùsòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民事訴訟

Âm Hán Việt DÂN SỰ TỐ TỤNG

民事诉讼 nghĩa là vụ kiện dân sự, kháng cáo dân sự.

Nghĩa của 民事诉讼

mínshìsùsòng

DÂN SỰ TỐ TỤNGphồn thể 民事訴訟
  1. Vụ kiện dân sự
  2. Kháng cáo dân sự (trái với vụ án hình sự)

Câu hỏi thường gặp

民事诉讼 nghĩa là gì?

民事诉讼 (mínshìsùsòng) nghĩa là vụ kiện dân sự, kháng cáo dân sự.

民事诉讼 đọc thế nào?

民事诉讼 đọc là mínshìsùsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 民事诉讼 là gì?

Âm Hán Việt của 民事诉讼 là "dân sự tố tụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.