TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民变峰起

mínbiànfēngqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民變峰起

Âm Hán Việt DÂN BIẾN PHONG KHỞI

民变峰起 nghĩa là bất mãn sục sôi, oán hận phổ biến.

Nghĩa của 民变峰起

mínbiànfēngqǐ

DÂN BIẾN PHONG KHỞIphồn thể 民變峰起
  1. Bất mãn sục sôi (thành ngữ); oán hận phổ biến

Câu hỏi thường gặp

民变峰起 nghĩa là gì?

民变峰起 (mínbiànfēngqǐ) nghĩa là bất mãn sục sôi, oán hận phổ biến.

民变峰起 đọc thế nào?

民变峰起 đọc là mínbiànfēngqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 民变峰起 là gì?

Âm Hán Việt của 民变峰起 là "dân biến phong khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.