TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民团

míntuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民團

Âm Hán Việt DÂN ĐOÀN

民团 nghĩa là quân đoàn dân sự, dân quân.

Nghĩa của 民团

míntuán

DÂN ĐOÀNDanh từphồn thể 民團
  1. Quân đoàn dân sự
  2. Dân quân

Từ ghép có 民团

Câu hỏi thường gặp

民团 nghĩa là gì?

民团 (míntuán) nghĩa là quân đoàn dân sự, dân quân.

民团 đọc thế nào?

民团 đọc là míntuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 民团 là gì?

Âm Hán Việt của 民团 là "dân đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.