TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民怨沸腾

mínyuànfèiténg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民怨沸騰

Âm Hán Việt DÂN OÁN PHÍ ĐẰNG

民怨沸腾 nghĩa là bất mãn sục sôi.

Nghĩa của 民怨沸腾

mínyuànfèiténg

DÂN OÁN PHÍ ĐẰNGphồn thể 民怨沸騰
  1. Bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ

Câu hỏi thường gặp

民怨沸腾 nghĩa là gì?

民怨沸腾 (mínyuànfèiténg) nghĩa là bất mãn sục sôi.

民怨沸腾 đọc thế nào?

民怨沸腾 đọc là mínyuànfèiténg (pinyin).

Âm Hán Việt của 民怨沸腾 là gì?

Âm Hán Việt của 民怨沸腾 là "dân oán phí đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.