民政部 nghĩa là Bộ Dân chính (MCA) của CHND Trung Hoa.
Nghĩa của 民政部
Mínzhèngbù
DÂN CHÍNH BỘDanh từtên riêng
Bộ Dân chính (MCA) của CHND Trung Hoa
Câu hỏi thường gặp
民政部 nghĩa là gì?
民政部 (mínzhèngbù) nghĩa là Bộ Dân chính (MCA) của CHND Trung Hoa.
民政部 đọc thế nào?
民政部 đọc là Mínzhèngbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 民政部 là gì?
Âm Hán Việt của 民政部 là "dân chính bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.