TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民族主义情绪

mínzúzhǔyìqíngxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民族主義情緒

Âm Hán Việt DÂN TỘC CHỦ NGHĨA TÌNH TỰ

民族主义情绪 nghĩa là Cảm giác dân tộc chủ nghĩa.

Nghĩa của 民族主义情绪

mínzúzhǔyìqíngxù

DÂN TỘC CHỦ NGHĨA TÌNH TỰphồn thể 民族主義情緒
  1. Cảm giác dân tộc chủ nghĩa
  2. Tình cảm dân tộc chủ nghĩa

Câu hỏi thường gặp

民族主义情绪 nghĩa là gì?

民族主义情绪 (mínzúzhǔyìqíngxù) nghĩa là Cảm giác dân tộc chủ nghĩa.

民族主义情绪 đọc thế nào?

民族主义情绪 đọc là mínzúzhǔyìqíngxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 民族主义情绪 là gì?

Âm Hán Việt của 民族主义情绪 là "dân tộc chủ nghĩa tình tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.