TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民族大迁徙

mínzúdàqiānxǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民族大遷徙

Âm Hán Việt DÂN TỘC ĐẠI THIÊN TỶ

民族大迁徙 nghĩa là Cuộc đại di cư của các dân tộc.

Nghĩa của 民族大迁徙

mínzúdàqiānxǐ

DÂN TỘC ĐẠI THIÊN TỶphồn thể 民族大遷徙
  1. Cuộc đại di cư của các dân tộc

Câu hỏi thường gặp

民族大迁徙 nghĩa là gì?

民族大迁徙 (mínzúdàqiānxǐ) nghĩa là Cuộc đại di cư của các dân tộc.

民族大迁徙 đọc thế nào?

民族大迁徙 đọc là mínzúdàqiānxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 民族大迁徙 là gì?

Âm Hán Việt của 民族大迁徙 là "dân tộc đại thiên tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.